daydream
daydream
- danh từ
- sự mơ mộng; mộng tưởng hão huyền
- she stared out of the window, lost in day-dreams
- cô ta nhìn trân trân ra ngoài cửa sổ, chìm đắm trong mơ màng
- động từ
- he sat in the classroom, day-dreaming about holidays: nó ngồi trong lớp học, đầu óc mơ màng nghĩ đến kỳ nghỉ
Xem thêm: reverie, revery, daydreaming, oneirism, air castle, castle in the air, castle in Spain, dream, woolgather, stargaze, moon