decant

decant /di'kænt/
  • ngoại động từ
    • gạn, chắt (chất lỏng)

 gạn
 lắng
 lắng gạn
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 chắt
Lĩnh vực: xây dựng
 gạn (chất lỏng)

 chắt
 gạn

o   gạn, chắt, lắng gạn


Từ điển chuyên ngành Môi trường

Decant: To draw off the upper layer of liquid after the heaviest material (a solid or another liquid) has set- tled.

Sự gạn lọc: Lấy ra lớp trên của chất lỏng sau khi các chất nặng nhất (một chất rắn hoặc một chất lỏng khác) đã lắng xuống.


Xem thêm: pour, pour out



decant

Từ điển WordNet