decoration
decoration /,dekə'reiʃn/
- danh từ
- đồ trang hoàng, đồ trang trí
| sự trang trí |
| architectural and ornamental decoration: sự trang trí nghệ thuật kiến trúc |
| architectural decoration: sự trang trí kiến trúc |
| china decoration: sự trang trí đồ sứ |
| geometrical decoration: sự trang trí hình học |
| glass decoration: sự trang trí bằng kính |
| sự trang hoàng |
| | art of interior decoration |
| nghệ thuật trang trí nội thất |
|
| | kính trang trí |
|
| | chổi quét sơn trang trí |
|
| | kiến trúc nội thất |
|
| | trang trí nội thất |
|
| | trang trí nội thất |
|
| sự trang trí |
| trang hoàng |
| commodity decoration: trang hoàng hàng hóa |
| | trang trí tủ kính bày hàng |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): decoration, decorator, decorate, decorative, decoratively
Xem thêm: ornament, ornamentation, laurel wreath, medal, medallion, palm, ribbon