denudation
denudation /,di:nju:'deiʃn/
- danh từ
- sự lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); tình trạng trần trụi, tình trạng bị bóc vỏ, tình trạng trụi lá
- (địa lý,địa chất) sự bóc mòn
| giải hấp |
| cation denudation rate: tốc độ giải hấp cation |
| lớp phủ bị mất |
| sự bóc mòn |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| bóc trụi |
| marine denudation: bóc trụi do biển |
| sự tách trần |
| sự tróc bụi |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự xói trọc |
| | bờ tháo |
|
| | gốc bào mòn |
|
| | denudation of the crest of an anticline |
| bóc mòn đỉnh nếp lồi |
|
| | thềm xói mòn |
|
| | đồng bằng bào mòn |
|
| | đồng bằng bóc mòn |
|
| | plain of marine denudation |
| đồng bằng bóc mòn biển |
|
| | mặt phẳng bóc mòn |
|
| | sự mài mòn do mưa |
|
| | sự rửa mòn |
|
| | bờ tháo |
|
o sự bóc trụi, sự giải hấp; (địa lý,địa chất) sự bóc mòn
§ marine density : sự bóc trụi do biển
§ density of the crest of an anticline: sự bóc trụi đỉnh nếp lồi
Xem thêm: stripping, uncovering, baring, husking