stripping
stripping
- danh từ
- sự cởi quần áo; bóc trần; lột trần
- sự tước bỏ; tước đoạt (của cải, danh hiệu, chức vụ)
- sự tẩy màu; tẩy mực (trên trang vẽ)
| loại bỏ |
| Giải thích EN: The removal of gaseous compounds from a liquid stream by flash or steam-induced vaporation. Also, DESORPTION. |
| Giải thích VN: Loại bỏ các hỗn hợp xăng từ dòng chảy chất lỏng bằng ánh sáng hay cơ chế bay hơi. |
| catalyst stripping: loại bỏ hydrocarbons bằng xúc tác |
| sự bốc đất đá |
| sự đẩy ra |
| sự đẩy ra (khỏi khuôn kim loại) |
| sự ép ra |
| sự giải hấp |
| sự kẻ sọc |
| sự tháo khuôn |
| sự tháo rời |
| sự tháo ván khuôn |
| công trường (khai thác) vật liệu |
| mỏ đá (lộ thiên) |
| mỏ đá lộ thiên |
| sự bóc đất đá |
| overburden stripping: sự bóc đất đá phủ |
| sự bóc đất đá (ở mỏ) |
| sự bóc thảm cỏ |
| sự tháo cốp-pha |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự bóc |
| aggregate stripping: sự bóc cốt liệu |
| overburden stripping: sự bóc đất đá phủ |
| topsoil stripping: sự bóc lớp đất mặt |
| sự cất phần nhẹ |
| steam stripping: sự cất phần nhẹ bằng hơi nước (xử lý thấm lọt) |
| sự tách thành dải |
| sự tẩy mạ |
| sự tước |
| sự tẩy rửa (xử lý nguyên liệu) |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự tẩy sơn |
| sự tháo dỡ thỏi |
| | sự thử bóc cốt liệu |
|
| | sự dỡ côngtennơ |
|
| | sự dỡ hàng côngtennơ |
|
| | sự mở mỏ |
|
| | bóc lớp cách ly |
|
| | làm sạch lõi cách điện |
|
| | sự tạo sọc từ tính |
|
| | tẩy nạo cơ học |
|
| | nickel stripping solution |
| dung dịch lấy lớp mạ kền |
|
| | phụ gia hút bám |
|
| | lớp đất bồi |
|
| | sự mở vỉa |
|
| | paint stripping chemicals |
| hóa chất tẩy sơn kim loại |
|
| | sự dẫy lớp cỏ (trên mặt) |
|
| | cột cất |
|
| | cần trục dỡ khuôn |
|
| | cần trục dỡ thỏi |
|
| | cột cất |
|
| | tháp chưng |
|
| | gương lò mở vỉa |
|
| | tầng bóc đá |
|
| | hệ số bóc đất đá |
|
| | cái cào |
|
| | cái nạo |
|
| | dao cạo |
|
| | chất lỏng hấp thụ |
|
['stripiɳ]
o lắp hoặc tháo ống
o sản xuất từng đợt
o cất
- Đưa vào hoặc rút ống ra khỏi giếng có áp suất.
- Sản xuất gián đoạn của giếng dầu.
- Khử khí hoà tan khỏi chất lỏng.
- Lẫy bỏ một chất khỏi dòng chất lỏng bằng khí.
o sự bóc, sự cất phần nhẹ, sự giải hấp
§ oil stripping : sự giải hấp dầu hấp thụ
Xem thêm: denudation, uncovering, baring, husking, slip, airstrip, flight strip, landing strip, comic strip, cartoon strip, funnies, striptease, strip show, deprive, divest, undress, discase, uncase, unclothe, strip down, disrobe, peel, leach, denude, bare, denudate, plunder, despoil, loot, reave, rifle, ransack, pillage, foray, clean, dismantle, undress, divest, disinvest