peel

peel /pi:l/
  • danh từ
    • (sử học) tháp vuông (ở Ê-cốt)
    • xẻng (để xúc bánh vào lò)
    • danh từ ((cũng) peal)
      • cá đù
      • (Ai-len) cá hồi con
      • danh từ
        • vỏ (quả)
          • candied peel: mứt vỏ quả chanh
      • ngoại động từ
        • bóc vỏ, gọt vỏ; lột (da...)
        • (từ cổ,nghĩa cổ) cướp bóc
        • nội động từ
          • tróc vỏ, tróc từng mảng
          • (từ lóng) cởi quần áo ngoài (để tập thể dục...)

         bào
         bị bóc vỏ
         bị đập vỡ
         bóc vỏ
         chẻ
         vỏ
      • orange peel: vỏ xù xì da cam
      • orange peel: rộp vỏ cam
      • orange peel: lớp vỏ màu da cam
      • peel oil: dầu vỏ quả
      • Lĩnh vực: xây dựng
         bị gọt vỏ
        Lĩnh vực: thực phẩm
         xay

        orange peel bucket
         gầu ngoạm
        peel shim
         tấm đệm lớp
        peel strength
         độ bền tróc
        peel test
         kiểm tra độ kết dính bằng cách bóc keo
        peel test
         sự thử nghiệm bóc tách

         bàn chèo đưa bánh mì vào lò
         tách trấu
         tách vỏ
         vỏ
      • outer peel: lớp vỏ ngoài
      • peel liquor: dịch vỏ quả

      • Xem thêm: skin, rind, Peel, Robert Peel, Sir Robert Peel, skin, skin, pare, peel off, flake off, flake, undress, discase, uncase, unclothe, strip, strip down, disrobe



        peel

        Từ điển WordNet


        English Synonym and Antonym Dictionary

        peels|peeled|peeling
        syn.: pare skin strip