
|
|
|
|
|
|
Dependent: Người phụ thuộc
Người sống nhờ trợ cấp, ví dụ cha mẹ già yếu nhận trợ cấp từ con đã trưởng thành.
DEPENDENT
Người sống phụ thuộc
Một người phụ thuộc vào sự hỗ trợ kinh tế của người khác. Những người có thể được bảo hiểm bao gồm: (1) vợ (chồng) hợp pháp của người được bảo hiểm (2) con cái chưa lập gia đình dưới độ tuổi quy định, sống phụ thuộc vào sự hỗ trợ của người được bảo hiểm (trong các chương trình bảo hiểm khác nhau, yêu cầu về độ tuổi cũng khác nhau) (3) con cái chưa lập gia đình ở giữa độ tuổi của người sống phụ thuộc vào sự hỗ trợ của người được bảo hiểm và độ tuổi sinh viên của các trường đại học (yêu cầu về tuổi cũng khác nhau). Mỗi đứa trẻ sống phụ thuộc chỉ có thể được bảo hiểm theo một chương trình bảo hiểm của người lao động. Ví dụ: nếu chồng hoặc vợ đều là những người được bảo hiểm của hai công ty khác nhau, để tránh chi trả trùng lắp, một chương trình sẽ được xác định là chương trình chính và một chương trình sẽ là chương trình phụ. ở một số nước, chương trình bảo hiểm của người bố là chương trình bảo hiểm chính, ở các nước khác áp dụng nguyên tắc ngày sinh. Bố hoặc mẹ, ai có ngày sinh sớm hơn thì chương trình bảo hiểm của người đó sẽ là chương trình chính.Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): dependant, dependence, independence, dependency, depend, dependable, dependent, independent, dependably, independently
Xem thêm: dependant, dependant, qualified, subordinate, pendent, pendant, hanging, hanging down, subject, dependant, drug-addicted, hooked, strung-out
dependent adj.
1 needing sb/sth
VERBS be, feel | become | remain
ADV. closely, deeply, greatly, heavily, highly, very Many of the patients are closely dependent on staff for day-to-day emotional support. The country is heavily dependent on oil and gas imports. | critically, crucially Modern science is critically dependent on high-performance computing. | absolutely, completely, entirely, solely, totally, utterly, wholly Jane had never met anyone so utterly dependent. The land is dry and wholly dependent on irrigation. | increasingly | essentially, largely, mainly | partially, partly 34% of people in the survey were at least partially dependent on public transport. | directly | mutually The various organs of the body do not function in isolation but are mutually dependent. | economically, financially | emotionally
PREP. on/upon Small firms are dependent upon the local economy.
2 dependent on/upon: influenced/decided by sth
VERBS be
ADV. strongly | entirely, solely, totally The amount of benefit you receive is entirely dependent on the amount you have paid in. | essentially, largely, mainly Your access to a good education is largely dependent on where you live. | partially, partly
n.
adj.
dependent children
a subordinate (or dependent) clause functions as a noun or adjective or adverb within a sentence
a pendant bunch of grapes
subject peoples
a dependent prince