Từ điển Anh Việt
"detent"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
detent
detent /di'tent/
danh từ
(kỹ thuật) cái hãm, cái khoá dừng; cái móc, cái chốt
bánh cóc
bộ hãm
cái định vị
cái hãm
cái móc
cấu nhả
chốt hãm
hãm khóa
khóa
detent pawl
: chốt khóa
nút hãm
vấu hãm
vấu tỳ
Lĩnh vực:
vật lý
cấu gạt
Lĩnh vực:
toán & tin
tái khóa
detent mechanism
chốt định vị
detent mechanism
cố định
detent pawl
bánh cóc
detent pawl
chốt
detent pawl
chốt cái
detent pawl
con cóc
detent pawl
cữ nhả
detent pawl
vấu hãm
detent pawl
vấu tỳ
reverse rotation detent
bộ chống quay ngược (trong công tơ)
Xem thêm:
pawl
,
click
,
dog
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
detent
Từ điển WordNet
n.
a hinged catch that fits into a notch of a ratchet to move a wheel forward or prevent it from moving backward;
pawl
,
click
,
dog