click
click /klik/
- danh từ
- (cơ khí) con cóc, cái ngàm (bánh xe răng cưa)
- tật đá chân vào nhau; sự đá chân vào nhau (ngựa)
- ngoại động từ
- làm thành tiếng lách cách
- to click one's tongue: tắc lưỡi
- to click one's heels: đập hai gót chân vào nhau (để chào)
- nội động từ
- (từ lóng) tâm đầu ý hiệp; ăn ý ngay từ phút đầu (hai người)
- (từ lóng) thành công (trong một công việc)
| cơ cấu bánh cóc |
| cựa |
| lẫy |
| click stop: cữ chặn kiểu lẫy |
| nhắp chuột |
| móng |
| click of a ratchet wheel: móng (bánh) cóc |
| tiếng lách cách |
| vấu |
| ấn phím chuột |
| bấm |
| click event procedure: thủ tục bấm biến cố |
| nhấn thả |
| tiếng lách tách |
| click filter: bộ lọc tiếng lách tách |
| | ấn phím |
|
| | click chuột |
|
| | nhắp chuột |
|
| | tiếng ồn lách rách |
|
| | lò xo ngàm |
|
| | rãnh ù |
|
| | bánh cóc |
|
| | cấu bánh cóc |
|
| | trụ chuẩn |
|
| | trục chuẩn |
|
| | ấn đôi (phím chuột) |
|
| | clich đôi (chuột) |
|
| | sự kích đúp |
|
| | click đúp |
|
| | kích đúp |
|
| | sự gõ phím |
|
| | tiếng gõ phím |
|
| | tiếng ù lách tách |
|
| | bộ lọc nhiễu đóng ngắt điện |
|
| | kích chuột |
|
| | trở và nhấn |
|
Xem thêm: chink, clink, mouse click, suction stop, pawl, detent, dog, snap, tick, chatter, snap, flick, cluck, clack, get through, dawn, come home, get across, sink in, penetrate, fall into place