clack
clack /klæk/
- danh từ
- tiếng lách cách, tiếng lập cập, tiếng lọc cọc (guốc đi trên đường đá...)
- sự hay nói, sự nhiều lời, sự bép xép
- stop your clack!; cut your clack!: im!, ngậm miệng lại!, câm mồm đi!
- nội động từ
- kêu lách cách, kêu lập cập, kêu lọc cọc
- lắm lời, nhiều lời, lắm mồm, lắm miệng; nói oang oang
| cái nắp |
| nắp van |
| sàn nâng |
| van bướm |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| cách van |
| | bánh cóc |
|
| | khoan lắc tay |
|
| | khoan tay kiểu bánh cóc |
|
| | ổ tựa van |
|
| | van cánh cửa |
|
| | van lưỡi gà một chièu |
|
| | van lưỡi gà một chiều |
|
| | van mở cánh |
|
| | nắp áp suất |
|
| | bướm chặn |
|
| | van chặn |
|
| | nắp bánh lái |
|
| | bướm hút |
|
| | van hút |
|
| | nắp van |
|
| | nắp xuppap |
|
o (cái) nắp van
§ pressure clack : nắp áp suất
§ spile clack : nắp bánh lái
§ valve clack : nắp van, nắp xuppap
§ claim
o yêu sách; quyền khai thác mỏ (Mỹ, Úc)
§ mineral claim : quyền khai khoáng
§ mining claim : quyền khai thác mỏ
§ patent claim : yêu cầu cấp bằng phát minh
Xem thêm: clap, clack valve, clapper valve, clatter, brattle, cluck, click, chatter, piffle, palaver, prate, tittle-tattle, twaddle, maunder, prattle, blab, gibber, tattle, blabber, gabble