deviation
Deviation
- (Econ) Độ lệch.
+ Mức chênh lệch giẵ giá trị của một biế số và TRUNG BÌNH của nó. Xem Standard deviation, Variace.
deviation
- (thống kê) sự lệch, độ lệch
- accumulated độc lệch tích luỹ
- average d. độ lệch trung bình
- mean d. độ lệch trung bình; độ lệch tuyệt đối
- mean squara d. độ lệch bình phương trung bình
- root-mean-square d. độ lệch tiêu chuẩn
- standard d. độ lệch tiêu chuẩn, sai lệch điển hình
| độ lệch |
| FM deviation meter: máy đo độ lệch hướng MF |
| absolute deviation: độ lệch tuyệt đối |
| accumulated deviation: độ lệch tích lũy |
| actual deviation: độ lệch thực tế |
| angular deviation: độ lệch góc |
| average deviation: độ lệch trung bình |
| azimuth deviation: độ lệch phương vị |
| azimuthal deviation: độ lệch thiên đỉnh |
| band deviation: độ lệch vân (giao thoa) |
| band deviation: độ lệch dải |
| close deviation control: điều chỉnh độ lệch |
| deviation compensator: độ bù độ lệch |
| deviation computer: máy tính độ lệch |
| deviation detector: bộ dò độ lệch |
| deviation from the desired set point: độ lệch so với điểm đặt mong muốn |
| deviation measurement: sự đo độ lệch |
| deviation ratio: tỷ số độ lệch |
| deviation signal: tín hiệu độ lệch |
| fractional frequency deviation: độ lệch tần phân số |
| frequency deviation: độ lệch tần |
| frequency deviation: độ lệch tần số |
| frequency deviation meter: máy đo độ lệch tần số |
| heeling deviation: độ lệch góc |
| lateral deviation: độ lệch trên phương ngang |
| lateral deviation: độ lệch ngang |
| limit deviation: độ lệch giới hạn |
| limiting deviation: độ lệch giới hạn |
| lower limiting deviation: độ lệch giới hạn dưới |
| magnetic deviation: độ lệch từ |
| maximum deviation: độ lệch cực đại |
| maximum permissible deviation: độ lệch được phép tối đa |
| mean allowable deviation: độ lệch trung bình cho phép |
| mean deviation: độ lệch trung bình |
| mean deviation: độ lệch tuyệt đối |
| mean square deviation: độ lệch bình phương trung bình |
| minimum deviation: độ lệch nhỏ nhất |
| overall standard deviation: độ lệch tiêu chuẩn |
| peak frequency deviation: độ lệch tần số đỉnh |
| peak frequency deviation: độ lệch tần số cực đại |
| permissible deviation: độ lệch cho phép |
| phase deviation: độ lệch pha |
| polynomial of least deviation: đa thức có độ lệch tối thiểu |
| real deviation: độ lệch thực tế |
| relative angular deviation gain: mức tăng độ lệch góc tương đối |
| relative angular deviation loss: mức giảm độ lệch góc tương đối |
| rms frequency deviation: độ lệch tần rms (vô tuyến vũ trụ) |
| root mean square deviation: độ lệch căn quân phương |
| root-mean square deviation: độ lệch (căn) quân phương |
| root-mean-square deviation: độ lệch rms |
| root-mean-square deviation: độ lệch tiêu chuẩn |
| standard deviation: độ lệch tiêu chuẩn |
| standard deviation: độ lệch chuẩn (trong thống kê học) |
| standard deviation: độ lệch chuẩn |
| standard deviation: độ lệch quân phương |
| steady-state deviation: độ lệch tĩnh |
| system deviation: độ lệch của hệ thống |
| tolerance deviation: độ lệch cho phép |
| transient deviation: độ lệch nhất thời |
| true deviation: độ lệch thực tế |
| upper limiting deviation: độ lệch giới hạn trên |
| độ lệch tần |
| fractional frequency deviation: độ lệch tần phân số |
| frequency deviation: độ lệch tần số |
| frequency deviation meter: máy đo độ lệch tần số |
| peak frequency deviation: độ lệch tần số đỉnh |
| peak frequency deviation: độ lệch tần số cực đại |
| rms frequency deviation: độ lệch tần rms (vô tuyến vũ trụ) |
| độ nghiêng |
| coefficient of deviation: hệ số độ nghiêng |
| độ sai lệch |
| Giải thích EN: The process of departing or turning aside, as from a course, procedure, or norm; specific uses include:the difference between the measured value and the expected value of a controlled variable. |
| Giải thích VN: Quy trình đi lệch hay trệch hướng chẳng hạn như trệch đường, quy trình, quy tắc; đặc biệt sử dụng trong trường hợp có sự khác nhau giữa giá trị đo được và giá trị mong mỏi. |
| độ trôi |
| lệch |
| FM deviation meter: máy đo độ lệch hướng MF |
| absolute deviation: độ lệch tuyệt đối |
| absolute deviation: sự lệch tuyệt đối |
| accumulated deviation: độ lệch tích lũy |
| actual deviation: độ lệch thực tế |
| angle of deviation: góc lệch dòng |
| angular deviation: sự sai lệch góc |
| angular deviation: độ lệch góc |
| antenna deviation: sự sai lệch anten |
| average deviation: độ lệch trung bình |
| azimuth deviation: độ lệch phương vị |
| azimuthal deviation: độ lệch thiên đỉnh |
| band deviation: độ lệch vân (giao thoa) |
| band deviation: độ lệch dải |
| carrier deviation: sự lệch hướng sóng mang |
| close deviation control: điều chỉnh độ lệch |
| cross level deviation: sai lệch thủy bình |
| deviation alarm: báo động sai lệch |
| deviation angle: góc lệch |
| deviation compensator: độ bù độ lệch |
| deviation computer: máy tính độ lệch |
| deviation detector: bộ dò độ lệch |
| deviation from the desired set point: độ lệch so với điểm đặt mong muốn |
| deviation loss: tổn hao do lệch |
| deviation measurement: sự đo độ lệch |
| deviation prism: lăng kính gây lệch |
| deviation ratio: tỷ số độ lệch |
| deviation ratio: hệ số lệch |
| deviation ratio: tỷ lệ lệch tần |
| deviation signal: tín hiệu độ lệch |
| direction of the angle of deviation: phương góc lệch từ |
| figural deviation: sự lệch hình |
| fractional frequency deviation: độ lệch tần phân số |
| frequency deviation: độ lệch tần |
| frequency deviation: sự lệch tần số |
| frequency deviation: độ lệch tần số |
| frequency deviation: sự làm lệch tần |
| frequency deviation (FM): sự lệch hướng tần số MF |
| frequency deviation index: chỉ số sai lệch tần số |
| frequency deviation meter: máy đo độ lệch tần số |
| frequency deviation of the FM system: sự lệch hướng tần số của hệ FM |
| heeling deviation: độ lệch góc |
| hole deviation: sự lệch giếng khoan |
| hole deviation: lệch giếng khoan |
| lateral deviation: sự lệch bên |
| lateral deviation: độ lệch trên phương ngang |
| lateral deviation: độ lệch ngang |
| limit deviation: độ lệch giới hạn |
| limiting deviation: độ lệch giới hạn |
| lower limiting deviation: độ lệch giới hạn dưới |
| magnetic deviation: độ lệch từ |
| magnetic deviation: sự lệch từ |
| maximum deviation: độ lệch cực đại |
| maximum permissible deviation: độ lệch được phép tối đa |
| mean allowable deviation: độ lệch trung bình cho phép |
| mean deviation: độ lệch trung bình |
| mean deviation: độ lệch tuyệt đối |
| mean square deviation: độ lệch bình phương trung bình |
| minimum deviation: độ lệch nhỏ nhất |
| moment of deviation: mômen lệch |
| multi-channel peak deviation: sự lệch hướng đỉnh nhiều kênh |
| nominal deviation: sự lệch hướng danh định |
| overall standard deviation: độ lệch tiêu chuẩn |
| peak frequency deviation: độ lệch tần số đỉnh |
| peak frequency deviation: độ lệch tần số cực đại |
| peak phase deviation: sự lệch hướng của đỉnh pha |
| permissible deviation: độ lệch cho phép |
| phase deviation: sự lệch pha |
| phase deviation: độ lệch pha |
| polynomial of least deviation: đa thức có độ lệch tối thiểu |
| real deviation: độ lệch thực tế |
| relative angular deviation gain: mức tăng độ lệch góc tương đối |
| relative angular deviation loss: mức giảm độ lệch góc tương đối |
| residual deviation (of a carrier): sự lệch hướng còn dư (của sóng mang) |
| rms frequency deviation: độ lệch tần rms (vô tuyến vũ trụ) |
| root mean square deviation: độ lệch căn quân phương |
| root-mean square deviation: độ lệch (căn) quân phương |
| root-mean-square deviation: độ lệch rms |
| root-mean-square deviation: độ lệch tiêu chuẩn |
| skew deviation: lệch đối xứng (mắt) |
| standard deviation: độ lệch tiêu chuẩn |
| standard deviation: độ lệch chuẩn (trong thống kê học) |
| standard deviation: sự sai lệch tiêu chuẩn |
| standard deviation: độ lệch chuẩn |
| standard deviation: độ lệch quân phương |
| standard deviation: sự lệch chuẩn |
| standard deviation of the frequency error: sự sai lệch tiêu chuẩn của độ sai số |
| standard deviation of the power spectrum: sự sai lệch tiêu chuẩn (của) phổ năng lượng |
| steady-state deviation: độ lệch tĩnh |
| surface deviation: sự sai lệch cao dộ |
| surface deviation: sự sai lệch cao độ |
| system deviation: độ lệch của hệ thống |
| tolerance deviation: độ lệch cho phép |
| transient deviation: độ lệch nhất thời |
| true deviation: độ lệch thực tế |
| upper limiting deviation: độ lệch giới hạn trên |
| visual of deviation: góc lệch (của kim) |
| visual of deviation: góc lệch (kim) |
| voltage deviation: lệch điện áp |
| voltage deviation: sự lệch áp |
| sai số |
| root-mean square deviation: sai số (căn) quân phương |
| standard deviation: sai số chuẩn |
| standard deviation of the frequency error: sự sai lệch tiêu chuẩn của độ sai số |
| sự lệch |
| absolute deviation: sự lệch tuyệt đối |
| carrier deviation: sự lệch hướng sóng mang |
| figural deviation: sự lệch hình |
| frequency deviation: sự lệch tần số |
| frequency deviation (FM): sự lệch hướng tần số MF |
| frequency deviation of the FM system: sự lệch hướng tần số của hệ FM |
| hole deviation: sự lệch giếng khoan |
| lateral deviation: sự lệch bên |
| magnetic deviation: sự lệch từ |
| multi-channel peak deviation: sự lệch hướng đỉnh nhiều kênh |
| nominal deviation: sự lệch hướng danh định |
| peak phase deviation: sự lệch hướng của đỉnh pha |
| phase deviation: sự lệch pha |
| residual deviation (of a carrier): sự lệch hướng còn dư (của sóng mang) |
| standard deviation: sự lệch chuẩn |
| voltage deviation: sự lệch áp |
| sự lệch hướng |
| carrier deviation: sự lệch hướng sóng mang |
| frequency deviation (FM): sự lệch hướng tần số MF |
| frequency deviation of the FM system: sự lệch hướng tần số của hệ FM |
| multi-channel peak deviation: sự lệch hướng đỉnh nhiều kênh |
| nominal deviation: sự lệch hướng danh định |
| peak phase deviation: sự lệch hướng của đỉnh pha |
| residual deviation (of a carrier): sự lệch hướng còn dư (của sóng mang) |
| sự phân kỳ |
| sự phân tán |
| sự lệch, độ lệch |
| | Contractor's Drawings, no deviation |
| bản vẽ của nhà thầu chính xác |
|
| | deviation in pointing angle |
| sự biến đổi góc chỉ |
|
| đi lệch hướng |
| độ lệch |
| error deviation: độ lệch sai số |
| mean absolute deviation: độ lệch tuyệt đối trung bình |
| mean deviation: độ lệch trung bình (trong thống kê) |
| mean deviation: độ lệch trung bình |
| population standard deviation: độ lệch tiêu chuẩn của tổng thể |
| sample mean absolute deviation: độ lệch tuyệt đối trung bình mẫu |
| sample standard deviation: độ lệch tiêu chuẩn mẫu |
| standard deviation: độ lệch chuẩn |
| standard deviation: độ lệch sai chuẩn |
| sự chệch đường tàu đi |
| thay đổi lộ trình (không đúng con đường hàng hải ngắn nhất) |
| | điều khoản chệch đường |
|
| | sự đi vòng để tránh nạn |
|
| | mức chênh lệch so với bình giá |
|
| | deviation from voyage route |
| sự đổi đường đi (của tàu) |
|
| | sai biệt thống kê |
|
| | mức sai lệch tiêu chuẩn (trong thống kê) |
|
| | mức sai sót tiêu chuẩn |
|
| | điều khoản đi vòng vì chiến tranh |
|
[,di:vi'ei∫n]
danh từ o độ lệch
- Độ lệch mà giếng đi chệch so với hướng thẳng đứng. Độ lệch là góc nhỏ nhất giữa đường thẳng đi qua giếng và đường thẳng đứng thực.
- Hiệu số giữa trị số dự kiến và trị số thực.
§ deviation bit : mũi khoan lệch
Mũi khoan xoay được thiết kế để làm giảm xu hướng khoan cong
§ deviation drilling : khoan lệch
Khoan giếng lệch một góc so với đường thẳng đứng Khoan lệch thường được dùng để khoan giếng ở biển, nhằm khoan đến những vùng không tới được hoặc để thử nghiệm nhiều tầng có triển vọng
§ deviation survey : đo độ lệch
Việc đo ghi góc lệch và góc phương vị của giếng Việc đo có thể bằng dụng cụ đo từ tính hoặc hồi chuyển Kết quả đo được ghi trên phim Việc đo độ lệch có thể tiến hành từng 1000 fut một trong các thành hệ không làm ảnh hưởng đến mũi không, còn đối với đá rắn thì cứ mỗi khoảng 50 ft
Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm
Deviation
Chệch đường Một trong những trách nhiệm của Người chuyên chở là phải đưa tàu và hàng chuyên chở từ cảng đi tới cảng đến bằng con đường hàng hải thông dụng ngắn nhất, dù điều này có ghi hay không ghi trong hợp đồng thuê tàu. Trường hợp vì một lý do nào đó tàu rời khỏi đường hàng hải này, gọi là chệch đường. Vì đi chệch đường có thể dẫn đến rủi ro gây thiệt hại cho tàu, hàng, nên trong hợp đồng thuê tàu hoặc trong vận đơn thường có điều khoản chệch đường, quy định trách nhiệm của Người chuyên chở về vấn đề này. Theo tập quán quốc tế, trường hợp ghé vào cảng để nhận tiếp tế, sửa chữa, thay đổi đội ngũ thuyền viên hoặc để lánh nạn, cứu nạn.v.v., không được coi là chệch đường.
Xem thêm: divergence, departure, difference, deviance, diversion, digression, deflection, deflexion, divagation