
| Giải thích VN: Màng kim loại mỏng hoặc vải đã biến chế có thể bị uốn cong khi có áp suất hoặc chân không như màng bơm chân không của máy hút không khí hay màng bơm nhiên liệu. |
| Lĩnh vực: y học |
| Lĩnh vực: vật lý |
| Lĩnh vực: điện |
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['daiəfræm]
o màng chắn, màng ngăn
o mảng ngăn, màng, điafam
§ cone diaphragm : màng ngăn hình nón
§ diaphragm meter : đồng hồ có màng chắn
Loại đồng hồ có màn chắn để đo thể tích khí
§ diaphragm pump : bơm kiểu màng
Một loại bơm pittông nhờ tác dụng của màng chắn uốn được trong một buồng cố định để làm chuyển dịch chất lỏng
Xem thêm: stop, midriff, pessary, contraceptive diaphragm
n.
the new cameras adjust the diaphragm automatically