
| Giải thích VN: Sự chuyển động của các hạt tải điện từ vùng có mật độ hạt cao đến vùng có mật độ hạt thấp hơn. |
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o sự khuếch tán, hiện tượng khuếch tán
§ diffusion alloy : hợp kim khuếch tán, hợp kim dùng để làm giảm sự ăn mòn, xâm thực và mài mòn
Diffusion: The movement of suspended or dissolved particles (or molecules) from a more concentrated to a less concentrated area. The process tends to distribute the particles or molecules more uniformly.
Sự khuyếch tán: Sự di chuyển các hạt (hay các phân tử) lơ lửng hay hoà tan từ vùng có nồng độ cao đến thấp. Quá trình này có khuynh hướng phân phát các hạt hay các phân tử một cách đồng bộ hơn.
Xem thêm: dissemination, dispersion, dispersal, dissemination
n.
the dispersion of the troops
the diffusion of knowledge