danh từ o (vật lý) sự tán sắc; độ tán sắc
Sự thay đổi về dạng của một đoàn sóng khi đi qua một môi trường sai khác vận tốc của các sóng có tần số khác nhau.
o (hoá học) chất làm phân tán
o (hoá học) sự phân tán; độ phân tán
o sự phân tán, sự phát tán, sự tản mạn
§ calloidal dispersion : sự phân tán keo
§ horizontal dispersion : sự phân tán ngang
§ inclined dispersion : sự phân tán nghiêng
§ seismic dispersion : sự phân tán động đất
§ specific dispersion : độ phân tán riêng
§ thermal dispersion : sự phân tán nhiệt
§ dispersion of energy : sự tiêu tán năng lượng