Từ điển Anh Việt
"diorama"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
diorama
diorama /,daiə'rɑ:mə/
danh từ
(hội họa) tranh tầm sâu, cảnh tầm sâu
bảng tiến độ (hoạt động thương mại)
cảnh tầm sâu
quảng cáo lập thể
Xem thêm:
panorama
,
cyclorama
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
diorama
Từ điển WordNet
n.
a picture (or series of pictures) representing a continuous scene;
panorama
,
cyclorama