panorama

panorama /,pænə'rɑ:mə/
  • danh từ
    • bức tranh cuộn tròn dở lần lần (trước mặt người xem)
    • cảnh tầm rộng; (thường), (nghĩa bóng) toàn cảnh; (điện ảnh) cảnh quay lia
    • (nghĩa bóng) sự hình dung lần lần (sự việc, hình ảnh) trong trí óc

 kính ngắm
Lĩnh vực: xây dựng
 bức vẽ toàn cảnh
 toàn cảnh
  • city panorama: toàn cảnh thành phố
  • panorama periscope: kính tiềm vọng toàn cảnh
  • panorama stage: sân khấu toàn cảnh

  • panorama of a town
     cảnh bao quát thành phố

    Xem thêm: view, aspect, prospect, scene, vista, cyclorama, diorama



    panorama

    Từ điển WordNet


    English Synonym and Antonym Dictionary

    panoramas
    syn.: lookout scene sight vista