dipper
dipper /'dipə/
- danh từ
- người nhúng, người ngân, người dìm
- tín đồ giáo phái chỉ rửa tội người lớn
- chim hét nước, chim xinclut
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái môi (để múc)
- (thiên văn học) chòm sao Gấu
- the [Great] Dipper: chòm sao Gấu lớn (Đại hùng)
- the [Litter] Dipper: chòm sao Gấu nhỏ (Tiểu hùng)
- (nhiếp ảnh) chậu ngâm bản kính âm
- chén rửa bút mực (của thợ vẽ, thợ sơn)
| gàu máy xúc |
| dipper tooth: răng gàu máy xúc |
| gàu xúc |
| gầu xúc |
| | đại hùng tinh |
|
| | thìa múc đầu thanh chuyền |
|
| | thìa múc đầu thanh truyền |
|
| | tàu cuốc một gàu |
|
| | rơle nhận chìm |
|
| | cách tay gàu |
|
| | headlight dipper (switch) |
| công tắc chuyển đổi pha-cốt |
|
| | gáo múc dầu |
|
| | gàu máy xúc |
|
| | muỗng hất dầu |
|
| cái môi (để múc) |
| sự ngâm |
| sự nhúng |
| | mẫu lấy bằng gầu |
|
o gầu xúc, gạo, thùng; thiết bị lấy mẫu
§ oil dipper : gáo múc dầu
Xem thêm: Little Dipper, Dipper, Big Dipper, Dipper, Plough, Charles's Wain, Wain, Wagon, bufflehead, butterball, Bucephela albeola, water ouzel