disablement

disablement /dis'eiblmənt/
  • danh từ
    • sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực
    • sự làm tàn tật, sự làm què quặt; sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) sự loại ra khỏi vòng chiến đấu
    • (pháp lý) sự làm cho không đủ tư cách; sự tuyên bố không đủ tư cách

 mất sức lao động
 sự làm cho không đủ tư cách
 sự làm cho tàn tật
 tàn phế
  • disablement insurance: bảo hiểm tàn phế
  • industrial disablement benefit: sự tàn phế công nghiệp
  • permanent disablement: tàn phế suốt đời
  •  tuyên bố không có đủ tư cách (trước pháp luật)

    disablement benefit
     trợ cấp mất sức
    disablement pension
     phụ cấp mất sức
    disablement pension
     trợ cấp mất sức
    industrial disablement
     bệnh nghề nghiệp
    industrial disablement benefit
     tiền trợ cấp bệnh nghề nghiệp
    severe disablement allowance
     tiền trợ cấp tàn tật
    temporary disablement
     sự mất năng lực tạm thời

    Xem thêm: disability, handicap, impairment



    disablement

    Từ điển WordNet

      n.

    • the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness; disability, handicap, impairment

      reading disability

      hearing impairment