Từ điển Anh Việt
"disarm"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
disarm
disarm /dis'ɑ:m/
ngoại động từ
lột vũ khí, tước vũ khí
đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai)
tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến...)
tước hết khả năng tác hại
làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai)
nội động từ
giảm quân bị, giải trừ quân bị
Xem thêm:
demilitarize
,
demilitarise
,
unarm
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
disarm
Từ điển WordNet
v.
remove offensive capability from;
demilitarize
,
demilitarise
make less hostile; win over
Her charm disarmed the prosecution lawyer completely
take away the weapons from; render harmless;
unarm
English Synonym and Antonym Dictionary
disarms|disarmed|disarming
syn.:
demilitarize
paralyze
ant.:
arm