disbursement

disbursement /dis'bə:smənt/
  • danh từ
    • sự dốc túi, sự dốc hầu bao, sự chi tiêu

 chi thanh toán
 chi trả
  • disbursement authorization: sự ủy quyền chi trả
  • disbursement of dividends: sự chi trả cổ tức
  • disbursement of payrolls: sự chi trả tiền lương
  •  giải ngân
  • capital pledged for disbursement: vốn đã cam kết giải ngân
  • disbursement process: tiến trình giải ngân
  • disbursement ratio: tỉ lệ giải ngân
  •  sự chi ra
     trả tiền
  • disbursement of payrolls: sự chi trả tiền lương
  • disbursement voucher: biên nhận trả tiền
  • phasing of disbursement: phân giai đoạn trả tiền
  •  xuất quỹ
  • disbursement voucher: chứng từ xuất quỹ

  • account of disbursement
     khoản tiền chi ra
    account of disbursement
     tờ khai tiền ứng
    aid disbursement
     mức tiền viện trợ (chi ra)
    cash disbursement
     sự chi tiền mặt
    cash disbursement
     xuất quỹ
    cash disbursement journal
     nhật ký ghi quỹ
    cash disbursement journal
     sổ chi tiền mặt
    disbursement account
     bản kê (các khoản) ứng chi
    disbursement commission
     hoa hồng ứng chỉ
    disbursement for customers
     khoản chi cho khách hàng
    disbursement from funds
     sự chi tiền quỹ
    disbursement insurance
     bảo hiểm chi phí tàu bè
    disbursement voucher
     chứng từ chi
    general average disbursement insurance
     bảo hiểm chi phí tổn thất chung
    net disbursement
     chi xuất tịnh
    receipt and disbursement statement
     bảng thu chi tiền mặt

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    Disbursement

    Chi phí điều hành

    Khoản chi trả bằng tiền riêng của thuyền trưởng hay chủ tàu để điều hành tàu. Chi phí điều hành tổn thất chung là chi phí liên quan đến hành động tổn thất chung. Chủ tàu có quyền lợi có thể được bảo hiểm cả chi phí điều hành và chi phí điều hành tổn thất chung. Số tiền tối đa mà chủ tàu có thể được bảo hiểm về chi phí điều hành được giới hạn bởi cam kết trong Điều khoản bảo hiểm thân tàu-thời hạn của Hiệp hội các nhà bảo hiểm Luân Đôn.

    Xem thêm: expense, disbursal, spending, disbursal, outlay



    disbursement

    Từ điển WordNet

      n.

    • amounts paid for goods and services that may be currently tax deductible (as opposed to capital expenditures); expense, disbursal
    • the act of spending or disbursing money; spending, disbursal, outlay

    English Synonym and Antonym Dictionary

    disbursements
    syn.: disbursal expense outlay spending