
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Disbursement
Chi phí điều hành
Khoản chi trả bằng tiền riêng của thuyền trưởng hay chủ tàu để điều hành tàu. Chi phí điều hành tổn thất chung là chi phí liên quan đến hành động tổn thất chung. Chủ tàu có quyền lợi có thể được bảo hiểm cả chi phí điều hành và chi phí điều hành tổn thất chung. Số tiền tối đa mà chủ tàu có thể được bảo hiểm về chi phí điều hành được giới hạn bởi cam kết trong Điều khoản bảo hiểm thân tàu-thời hạn của Hiệp hội các nhà bảo hiểm Luân Đôn.Xem thêm: expense, disbursal, spending, disbursal, outlay