outlay

outlay /'autlei/
  • danh từ
    • tiền chi tiêu, tiền phí tổn
    • ngoại động từ outlaid
      • tiêu pha tiền

     tiền
     vốn đầu tư
  • capital outlay: sự xuất vốn đầu tư
  • capital outlay: vốn đầu tư cơ bản
  • Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     số tiền có

    initial outlay
     vốn ban đầu
    initial outlay
     vốn kiến thiết cơ bản

     chi phí
     chi tiêu chi phí
     phí tổn
  • outlay cost: tổng phí tổn đầu tư đã chi ra
  •  tiền bỏ ra
     tổng chi tiêu
     tổng mức đầu tư chi tiêu trên toàn quốc

    accumulated outlay
     chi tiêu tích lũy
    capital outlay
     chi tiêu (cho) tài sản cố định
    high capital outlay sector
     khu vực đầu tư vốn lớn
    household outlay
     chỉ tiêu (của các) gia đình
    low capital outlay sector
     khu vực ít vốn
    low capital outlay sector
     ngân sách thấp
    marginal outlay
     chi tiêu biên tế
    outlay account
     tài khoản chi tiêu
    outlay account
     tài khoản kinh phí
    outlay account
     tài khoản quyết toán lỗ lãi
    outlay tax
     thuế chi tiêu
    outlay tax
     thuế gián tiếp

    o   tiền, vốn, số tiền có

    §   capital outlay : sự xuất vốn đầu tư


    Xem thêm: spending, disbursement, disbursal, outgo, expenditure



    outlay

    Từ điển Collocation

    outlay noun

    ADJ. considerable, huge, large, massive | modest, small | initial The revenue from the farm could repay the initial outlay within three years. | total | capital, cash, financial, investment

    VERB + OUTLAY make | require The project would require little financial outlay. | recoup, recover | repay

    PREP. ~ on The railway had made a considerable capital outlay on new rolling stock.


    Từ điển WordNet


    English Synonym and Antonym Dictionary

    outlays|outlaid|outlaying
    syn.: expense spending