discordant

discordant /dis'kɔ:dənt/
  • tính từ
    • bất hoà, trái ngược nhau, không hoà hợp
    • chói tai, nghịch tai; không hợp âm
      • a discordant note: (âm nhạc) nốt nghịch tai

 không chỉnh hợp
  • discordant igneous body: thể macma không chỉnh hợp
  •  không phù hợp
     không tương hợp
    Lĩnh vực: toán & tin
     bất hòa
  • discordant permutations: hoán vị bất hòa
  • Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     không nhất trí

    discordant bedding
     thế nằm không thuận
    discordant bedding
     vỉa ngầm không thuận
    discordant multilayer foundation bed
     nền phân lớp không thích hợp

    o   không chỉnh hợp, không nhất trí

    §   discordant fold : nếp uốn không chỉnh hợp

    Một nếp uốn, thí dụ một nếp trong đó trục nếp uốn không song song với trục của các nếp khác, ở trong vùng

    §   discordant folding : uốn nếp không chỉnh hợp

    Uốn nếp, thí dụ những nếp lồi trong đá trầm tích, vừa vững chắc vừa không vững chắc Những lớp không vững sẽ bị dày lên hoặc mỏng đi trong quá trình uốn nếp, trong khi đó thì các nếp vững không trồi lên Kết quả là các lớp sẽ không song song với nhau


    Xem thêm: disharmonious, dissonant, inharmonic



    discordant

    Từ điển WordNet


    English Synonym and Antonym Dictionary


    syn.: disharmonious dissonant inharmonic