inharmonic

inharmonic /,inhɑ:'mɔnik/
  • tính từ
    • không hài hoà
    • (âm nhạc) không hoà âm
    • (toán học) không điều hoà

 phi điều hòa
  • inharmonic curve: đường cong phi điều hòa
  • Lĩnh vực: toán & tin
     không hài hòa

    inharmonic ratio
     tỷ số không điều hòa

    Xem thêm: discordant, disharmonious, dissonant



    inharmonic

    Từ điển WordNet