dissolution
dissolution /,disə'lu:ʃn/
- danh từ
- sự rã ra, sự tan rã, sự phân huỷ
- sự hoà tan; sự tan ra (băng, tuyết...)
- sự giải tán (nghị viện, quốc hội); sự giải thể (một công ty...)
- sự huỷ bỏ (một giao kèo, cuộc hôn nhân...)
| sự phân hủy |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự hòa tan |
| | giải thể một bên |
|
| | nhiệt hòa tan |
|
| | keo cao su |
|
| chấm dứt (hợp đồng) |
| giải thể |
| hủy bỏ |
| kết thúc |
| sự giải tán (công ty cổ phẩn) |
| sự hòa tan |
| sự pha loãng |
| sự phân tán (vào các bộ phận) |
| | dissolution of a legal entity |
| sự giải tán pháp nhân |
|
| | dissolution of a partnership |
| rã hùn |
|
| | dissolution of a partnership |
| sự giải tán quan hệ hợp tác |
|
| | sự giải trừ hợp đồng |
|
| | dissolution of financial clique |
| giải thẻ tài phiệt |
|
| | dissolution of responsibility |
| miễn trừ trách nhiệm |
|
[,disə'lu:∫n]
o sự hòa tan
o hốc hòa tan
Một hốc rỗng trong đá do hiện tượng hóa tan gây nên.
o sự nóng chảy (kim loại); dung dịch
§ rubber dissolution : keo cao su
§ dissolution boxworks : cặn hòa tan
Một loại cặn cacbonat có lỗ rỗng, có góc cạnh do dung dịch evaporit để lại
§ dissolution porosity : độ rỗng hòa tan
Độ rỗng của đá hình thành do hòa tan
Xem thêm: dissolving, disintegration, profligacy, dissipation, licentiousness, looseness, adjournment, breakup