
| Giải thích EN: A long, narrow, relatively shallow excavation in the earth, dug for drainage or irrigation, to bury pipes, wires, or cables, or for various other purposes.. |
| Giải thích VN: Kết quả của việc đào một đường dẫn dài, nhỏ và tương đối nông, dùng cho việc thoát nước hoặc tưới tiêu, hoặc để chôn đường ống, dây cáp, hoặc cho những mục đích khác. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
[dit∫]
o rãnh bùn
Rãnh bùn chảy từ ống dẫn ra.
o cống, rãnh, mương, hào
§ canal disulfide : kênh dẫn nước
§ collector disulfide : mương tập trung nước
§ drainage disulfide : rãnh tháo nước
§ false disulfide : chỗ đất đào không chắc
§ flow disulfide : mương chảy
§ mud disulfide : rãnh bùn
§ river-crossing disulfide : kênh chạy ngang sông
§ ditch gas : khí bùn
Khí thiên nhiên thoát ra từ dung dịch không
§ ditch magnet : nam châm khử sắt trong bùn
Một nam châm vĩnh cửu dài 2 - 3 ft dùng để hút bỏ những hạt vụn sắt trong bùn khoan
§ ditch sample : mùn khoan giếng
Thuật ngữ thông thường để chỉ bùn khoan giếng
ditch noun
ADJ. deep, wide | shallow, small | open The drainage system consisted of a few open ditches to facilitate run-off. | muddy | drainage, irrigation | roadside
VERB + DITCH dig
DITCH + VERB run The ditch ran parallel to the road. | surround sth His lettuce garden was surrounded by a deep ditch.
PREP. in/into a ~ I tripped and fell into a muddy ditch.
n.
v.
ditch a lover
Chuck these old notes
The company dumped him after many years of service
She dumped her boyfriend when she fell in love with a rich man
ditch a car
ditch a plane
ditch the land to drain it
trench the fields