động từ o loại bỏ, vứt bỏ, đổ thành đống
§ cinder dump : bãi thải xỉ
§ hot dump : đống xỉ nóng, bãi thải cứt sắt
§ refuse dump : bãi thải phế liệu
§ rotary dump : cơ cấu lật quay, máy đổ kiểu quay
§ slag dump : bãi xỉ thải
§ waste dump : bãi thải phế liệu
§ dump bailer : thiết bị múc
Thiết bị dùng để đổ chất lỏng hoặc vữa xi măng ở một vị trí nhất định
§ dump box : thùng chứa
Thùng thu hồi bùn thải
§ dump flood : bơm ép kém phẩm chất
Một phương pháp không khoa học và không hữu hiệu bơm ngập nước một vỉa chứa nhằm khai thác nhiều dầu
§ dump gas : khí kém phẩm chất
Khí ghi trong hợp đồng có chất lượng kém
§ dump meter : lưu kế bằng thùng
Một loại lưu kế dùng thùng có thể biết rõ để đo thể tích chảy và tốc độ chảy
§ dump oil : dầu xả, dầu rút
Dầu thô chuyên chở bằng tàu thủy chứ không phải bằng ống dẫn
§ dump tank : thùng trút
Thùng có thể tích đã định cỡ dùng để đo thể tích chảy
§ dump valve : van xả
Loại van trên một bình chứa sẽ mở khi mức chất lỏng trong bình cao và đóng khi mực thấp
§ dump-gas contract : hợp đồng về khí kèm phẩm chất
Một hợp đồng mua khí kém phẩm chất