Từ điển Anh Việt
"do-nothing"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
do-nothing
do-nothing /'du:,nʌθiɳ/ (do-naught) /'du:nɔ:t/
naught)
/'du:nɔ:t/
danh từ
người không làm ăn gì cả, người vô công rỗi nghề, người lười biếng
Xem thêm:
idler
,
loafer
,
layabout
,
bum
,
do-nothing(a)
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
do-nothing
Từ điển WordNet
n.
person who does no work;
idler
,
loafer
,
layabout
,
bum
a lazy bum
adj.
characterized by inability or unwillingness to work toward a goal or assume responsibility;
do-nothing(a)
a do-nothing government