Từ điển Anh Việt
"drapery"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
drapery
drapery /'dreipəri/
danh từ
vải vóc
nghề bán vải, nghề bán đồ vải
quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp
(nghệ thuật) thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ)
Xem thêm:
curtain
,
drape
,
mantle
,
pall
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
drapery
Từ điển WordNet
n.
hanging cloth used as a blind (especially for a window);
curtain
,
drape
,
mantle
,
pall
cloth gracefully draped and arranged in loose folds
English Synonym and Antonym Dictionary
draperies
syn.:
curtain
drape
mantle
pall