mantle
mantle /'mæntl/
- danh từ
- áo khoác, áo choàng không tay
- (nghĩa bóng) cái che phủ, cái che đậy
- (giải phẫu) vỏ nâo, vỏ đại não
- (động vật học) áo (của động vật thân mềm)
- ngoại động từ
- che phủ, che đậy, bao bọc
- nội động từ
- sủi bọt, có váng (nước, rượu)
- xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt)
- face mantled with blushes: mặt đỏ ửng lên
- blushes mantled on one's cheeks: má đỏ ửng lên
| áo |
| heating mantle: áo gia nhiệt |
| heating mantle: áo làm ấm |
| inner mantle: lớp áo trong |
| outer mantle: lớp áo ngoài |
| sedimentary mantle: lớp áo trầm tích |
| bao |
| đoạn ống |
| lớp |
| autochthonous mantle: lớp phủ tại chỗ |
| earth mantle: lớp vỏ trái đất |
| incandescent mantle: lớp vỏ nóng trắng |
| inner mantle: lớp áo trong |
| mantle of soil: lớp đất trên bề mặt |
| mantle rock: lớp đá trên bề mặt |
| mantle rock: lớp phong hóa |
| outer mantle: lớp áo ngoài |
| sedimentary mantle: lớp áo trầm tích |
| sedimentary mantle: lớp phủ trầm tích |
| waste mantle: lớp phủ vụn |
| lớp áo |
| inner mantle: lớp áo trong |
| outer mantle: lớp áo ngoài |
| sedimentary mantle: lớp áo trầm tích |
| lớp ốp mặt |
| lớp phủ |
| autochthonous mantle: lớp phủ tại chỗ |
| sedimentary mantle: lớp phủ trầm tích |
| waste mantle: lớp phủ vụn |
| nắp |
| ống |
| vỏ |
| earth mantle: lớp vỏ trái đất |
| heating mantle: vỏ gia nhiệt |
| incandescent mantle: lớp vỏ nóng trắng |
| vỏ bọc |
| vỏ mỏng |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| măngsông đèn |
| | vòm (trời) phản trùng hợp |
|
| | măngsông đèn |
|
| | blốc che phủ |
|
| | gạch ốp |
|
| | khối che phủ |
|
| | đèn măng sông |
|
| | đá phủ |
|
o áo, lớp áo, lớp phủ, manti
§ autochthonous mantle : lớp phủ tại chỗ
§ earth mantle : lớp áo trái đất, lớp manti
§ gas mantle : lớp áo khí
§ incandescent mantle : lớp vỏ nóng trắng
§ inner mantle : lớp áo trong
§ outer mantle : lớp áo ngoài
§ sedimentary mantle : lớp áo trầm tích, lớp phủ trầm tích
§ waste mantle : lớp phủ vụn
Xem thêm: Mantle, Mickey Mantle, Mickey Charles Mantle, blanket, pallium, mantel, mantelpiece, mantlepiece, chimneypiece, curtain, drape, drapery, pall, cape