duly
duly /'dʌli/
- phó từ
- đúng dắn, thích đáng, chính đáng
| cần trọng |
| đủ |
| đúng đắn |
| đúng giờ |
| đúng lúc |
| duly paid: đã trả đúng lúc |
| thích đáng |
| | hối phiếu đặt thành chứng thư từ chối nhận trả |
|
| | người đại lý được cử chính thức |
|
| | duly authorized representative |
| người đại diện được ủy nhiệm chính thức |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): due, dues, due, undue, duly, unduly
Xem thêm: punctually