
o (thuộc) động lực (học), động lực
§ dynamic compressor : máy nén động lực
Máy nén quay có dòng khí liên tục
§ dynamic loading : tải động lực
Đặt tải trọng một cách đột ngột
§ dynamic positioning : định vị động lực
Phương pháp để neo tàu khoan hoặc giàn khoan nửa chìm
§ dynamic stationing : định vị động lực
DYNAMIC
Năng động
Tình trạng thay đổi của một nền kinh tế cùng với sự thay đổi trong ý muốn và sở thích của con người, có thể có lợi hoặc có hại. Việc thay đổi này không thể bảo hiểm được.Thuật ngữ hành chính, văn phòng
Dynamic: Năng động
Xem thêm: moral force, dynamical, active
dynamic adj.
VERBS be, seem | become | remain The business has managed to change and remain dynamic.
ADV. highly, truly These countries are characterized by highly dynamic economies. | fully | increasingly | essentially, fundamentally The process is essentially dynamic with ideas and feedback flowing both ways.
n.
they hoped it would act as a spiritual dynamic on all churches
adj.
a dynamic market
a dynamic speaker
the dynamic president of the firm