east
east /i:st/
- danh từ
- hướng đông, phương đông, phía đông
- to the east of: về phía đông của
- East or West, home is best
- dù cho đi khắp bốn phương, về nhà mới thấy quê hương đâu bằng
- phó từ
- về hướng đông; ở phía đông
| phía đông |
| hướng đông |
| | kinh độ Đông |
|
| | kinh độ đông |
|
| | điểm phương đông |
|
| | nam đến đông (la bàn) |
|
| | đông nam đến đông (la bàn) |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): east, easterner, east, eastward(s), easterly, eastern
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): east, easterner, east, eastward(s), easterly, eastern
Xem thêm: due east, eastward, E, East, Orient, East, eastern United States