easy
Easy / tight monetary or fiscal policy
- (Econ) Chính sách tiền tệ và tài khoá lỏng/chặt; Chính sách nới lỏng / thắt chặt tiền tệ hay thu chi ngân sách.
easy
| dễ dàng |
| dễ dàng đọc |
| đơn giản |
| | khuỷu có bán kính lớn |
|
| | dễ cháy |
|
| | ghế bành |
|
| | bản lề dễ lau chùi |
|
| | đẻ dễ |
|
| | dốc thoải |
|
| | độ dốc thoải |
|
| | dốc nhẹ |
|
| | dốc thoải |
|
| | mái dễ bung |
|
| | tiện dụng |
|
| | mất thông tin |
|
| dễ dàng |
| easy market: thị trường dễ dàng |
| easy market: thị trường dễ dàng (về nguồn hàng hóa) |
| easy payment: chi trả dễ dàng |
| easy terms: điều kiện dễ dàng |
| dễ kiếm |
| easy money: đồng tiền dễ kiếm |
| | với giá rẻ |
|
| | thị trường dễ mua |
|
| | đồng tiền bất lương |
|
| | đồng tiền dễ |
|
| | đồng tiền rẻ |
|
| | dư dật |
|
| | tiền rẻ tiền vay lãi thấp |
|
| | chính sách đồng tiền dễ dãi |
|
| | chính sách tiền rẻ |
|
| | tình thế dễ chịu (tiền mặt dữ trữ rộng rãi) |
|
| | tình thế thuận lợi |
|
| | điều kiện dễ chấp nhận (về mậu dịch) |
|
| | dễ kiểm soát |
|
| | dễ sửa chữa |
|
| | dễ sử dụng |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): ease, unease, easiness, ease, easy, uneasy, easily, uneasily
Xem thêm: easygoing, leisurely, gentle, soft, comfortable, prosperous, well-fixed, well-heeled, well-off, well-situated, well-to-do, gentle, lenient, light, loose, promiscuous, sluttish, wanton, easily, slowly, slow, tardily, soft