economic

economic /,i:kə'nɔmik/
  • tính từ
    • kinh tế
    • mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...)

 mang lợi
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 kinh tế
  • economic analysis: phân tích kinh tế
  • economic analysis within organization: phân tích kinh tế nội bộ
  • economic and production: đơn vị sản suất kinh tế
  • economic arbitration: trọng tài kinh tế
  • economic attraction: sức hút kinh tế
  • economic balance: cân bằng kinh tế
  • economic basic of town: cơ sở kinh tế của thành phố
  • economic brick: gạch kinh tế
  • economic center-point area: vùng trọng điểm kinh tế
  • economic crisis: khủng hoảng kinh tế
  • economic depth: độ cao kinh tế
  • economic depth: độ sâu kinh tế
  • economic efficiency: hiệu quả kinh tế
  • economic element: yếu tố kinh tế
  • economic equilibrium: sự cân bằng kinh tế
  • economic experiment: thực nghiệm kinh tế
  • economic factor: yếu tố kinh tế
  • economic feasibility: tính hiện thực kinh tế
  • economic feature: đặc tính kinh tế
  • economic focal area: vùng trọng điểm kinh tế
  • economic forecast: dự báo kinh tế
  • economic geology: địa chất kinh tế
  • economic homeostasis: nội cân bằng kinh tế
  • economic incentive: đòn bẩy kinh tế
  • economic information: thông tin kinh tế
  • economic leading schedule: lịch trình phát tải kinh tế
  • economic life: tuổi thọ kinh tế
  • economic microdistrict: tiểu khu kinh tế
  • economic order quantity: lượng đặt kinh tế
  • economic plan: kế hoạch kinh tế
  • economic planning: lập kế hoạch kinh tế
  • economic potential: tiềm lực kinh tế
  • economic project: dự án kinh tế
  • economic region: vùng kinh tế
  • economic report: báo cáo kinh tế
  • economic resources: nguồn lợi kinh tế
  • economic specialization: ngành kinh tế quốc đân
  • economic speed: tốc độ kinh tế
  • economic standard antenna: ăng ten tiêu chuẩn kinh tế
  • economic standard antenna: dây trời tiêu chuẩn kinh tế
  • economic subregion: tiểu vùng kinh tế
  • economic survey: sự điều tra kinh tế
  • economic tradeoffs: thỏa thuận kinh tế
  • economic tradeoffs: thỏa thiệp kinh tế
  • economic value: giá trị kinh tế
  • economic wall: tường kinh tế
  • economic zoning of territory: sự phân vùng kinh tế
  • external economic relation department: phòng (ban) kinh tế đối ngoại
  • national economic effect: hiệu quả kinh tế quốc dân
  • special economic zone: đặc khu kinh tế
  • technical and economic: kinh tế kỹ thuật
  • technical and economic characteristics: chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
  • technical and economic data: số liệu kinh tế kỹ thuật
  • technical and economic efficiency: hiệu quả kinh tế kỹ thuật
  • technical and economic evaluation: luận chứng kinh tế kỹ thuật
  • technical and economic model: chuẩn kinh tế kỹ thuật
  • technical and economic prototype: chuẩn kinh tế kỹ thuật
  • technical economic index: chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật
  • unmarketed economic: kinh tế bất thị trường
  • zone of intensive economic development: vùng phát triển kinh tế mạnh
  • Lĩnh vực: toán & tin
     thuộc kinh tế

    economic design
     tính toán thiết kế

     thuộc kinh tế
     thuộc về kinh tế

    Domar economic growth model
     mô hình tăng trưởng kinh tế Domar

    o   (thuộc) kinh tế, có lợi

    §   economic allowance : mức được phép kinh tế

    Lượng dầu và/hoặc khí mà cơ quan điều hành Canađa cho phép giếng được sản xuất theo thành hệ ở trong giếng

    §   economic basement : móng kinh tế

    Móng dưới đo không còn lợi ích kinh tế cho khai thác

    §   economic cost : chi phí kinh tế

    Chi phí về vốn, vật tư và nhân lực cần để sản xuất và đưa ra thị trường một tài nguyên đặc biệt

    §   economic interest : quyền lợi kinh tế

    Quyền lợi về khoáng sản tại chỗ được nhận do đầu tư

    §   economic limit : giới hạn kinh tế

    Mức sản xuất trong giếng theo đó thu nhập do sản xuất bằng chi phí cho điều hành Thông thường người ta bít giếng và bỏ giếng khi nó giới hạn kinh tế

    §   economic zone : vùng kinh tế

    Đáy biển và đại dương ngoài vùng đất liền 320 km hoặc hơn Căn cứ theo một uỷ ban của Liên hiệp quốc thì một quốc gia có thể đòi quyền riêng về khoáng sản trong vùng kinh tế


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): economics, economist, economy, economically, economic, economical, economize, uneconomic(al)


    Xem thêm: economical, economical



    economic

    Từ điển WordNet

      adj.

    • of or relating to an economy, the system of production and management of material wealth; economical

      economic growth

      aspects of social, political, and economical life

    • of or relating to the science of economics

      economic theory

    • concerned with worldly necessities of life (especially money)

      he wrote the book primarily for economic reasons

      gave up the large house for economic reasons

      in economic terms they are very privileged

    • financially rewarding

      it was no longer economic to keep the factory open

      have to keep prices high enough to make it economic to continue the service

    • using the minimum of time or resources necessary for effectiveness; economical

      an economic use of home heating oil

      a modern economical heating system

      an economical use of her time


    English Synonym and Antonym Dictionary


    syn.: economical