
| Lĩnh vực: điện lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o dòng xoáy, chuyển động xoáy
§ eddy current testing : thử nghiệm bằng dòng xoáy
Phương pháp thử nghiệm không phá huỷ dùng để đo bề dày của ống chống Một cuộn dây kích thích sinh ra từ trường trong ống và ta đo hiệu ứng của dòng xoáy trên cuộn thu đặt ở dưới
Xem thêm: Eddy, Mary Baker Eddy, Mary Morse Baker Eddy, twist, purl, whirlpool, swirl, whirl
n.