edging
edging /'edʤiɳ/
- danh từ
- sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ
| sự gấp mép |
| sự mài mép. |
| sự mài rìa |
| sự uốn mép |
| sự viền mép |
| miếng ốp biên |
| Giải thích EN: Small, solid squares that protect veneer used in cabinetry and other wood-based furniture; usually inset on the top edge face of the veneer.. |
| Giải thích VN: Khối vuông nhỏ và đặc bảo vệ lớp ốp sử dụng trong cabin và các đồ gỗ nội thất; thông thường được dát tại gờ trên của một lớp ốp. |
| sự sửa mép |
| sự sửa rìa |
| | máy gấp nếp |
|
| | máy uốn mép |
|
| | máy nghiền lăn (cán) |
|
| | sự viền bờ đường |
|
| | khung kết cấu rìa |
|
| | rãnh cán gờ |
|
| | rãnh cán tạo mép |
|
| | cái bào phác hình |
|
| | cái cưa hình lưỡi dao |
|
| | cưa sắt mép tròn |
|
| | phun ẩm mép |
|
| | hộp kim loại uốn mép |
|
| | sự tạo mép mảnh |
|
| | vỉa tường |
|
Xem thêm: border, boundary, bound, sharpness, margin, inch, border, border, adjoin, abut, march, butt, butt against, butt on