endless
endless /'endlis/
- tính từ
- vô tận, vĩnh viễn, không bao giờ hết
| liên tục |
| vô cùng |
| vô tận |
| endless band elevator: máy nâng kiểu băng vô tận |
| endless belt: dây đai vô tận |
| endless belt: curoa vô tận |
| endless cable: cáp vô tận |
| endless chain: xích vô tận |
| endless chain haulage: sự kéo bằng xích vô tận |
| endless chain trench excavator: máy đào hào kiểu xích vô tận |
| endless loop: vòng vô tận |
| endless loop: vòng lặp vô tận |
| endless loop cartridge: ống vô tận |
| endless loop cartridge: vòng vô tận |
| endless rope haulage: sự kéo bằng cáp vô tận |
| endless saw: lưỡi cưa đai vô tận |
| endless saw: cưa kiểu băng vô tận |
| endless screw: vít vô tận |
| endless sling: dây móc vô tận |
| | băng nâng |
|
| | máy nâng kiểu băng |
|
| | đai liền vòng |
|
| | sàng dây (vô tận) |
|
| | cáp vô hạn |
|
| | xích quay vòng |
|
| | xích vòng liền |
|
| | guồng tải (nâng) |
|
| | vít tải (nâng) |
|
| | nút vô hạn (của băng) |
|
| | vòng lặp đóng |
|
| | vòng lặp vô hạn |
|
| | endless loop tape recorder |
| máy ghi băng từ không hết |
|
| | endless magnetic loop cartridge |
| hộp băng từ vòng khép kín |
|
| | lưỡi cưa đai vòng liền |
|
o liên tục, vô tận
§ endless tubing : ống vô tận
ống khai thác bằng thép kéo dài được và rất bền có đường kính ngoài 1,5 in
§ endless tubing unit : bộ ống khai thác vô tận
Một thiết bị phục vụ giếng khoan dùng ống thép đường kính nhỏ uốn được Bộ ống này thường được dùng trong các giếng sản xuất cần khống chế áp suất
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): end, ending, end, unending, endless, endlessly
Xem thêm: eternal, interminable, dateless, sempiternal, incessant, perpetual