engross
engross /in'grous/
- ngoại động từ
- làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý)
- chiếm, choán hết (thì giờ)
- chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)
- chép (một tài liệu) bằng chữ to
- (sử học) mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)
- (pháp lý) thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý)
| bao mua hết |
| chiếm |
| choán chỗ |
| | engross the market (to...) |
| đầu cơ tích trữ |
|
| | engross the market (to...) |
| lũng đoạn thị trường |
|
| | engross the market (to...) |
| mua hết thị trường |
|
Xem thêm: steep, immerse, engulf, plunge, absorb, soak up, absorb, engage, occupy