enrichment
enrichment /in'ritʃmənt/
- danh từ
- sự làm giàu, sự làm giàu thêm, sự làm phong phú
- sự làm tốt thêm, sự làm màu mỡ thêm, cái làm phong phú thêm
- (y học) sự cho vitamin vào (thức ăn...)
| làm giàu |
| downward enrichment: làm giàu thứ sinh |
| elementary enrichment factor: hệ số làm giàu cơ bản |
| enrichment device or unit: cơ cấu làm giàu hòa khí |
| enrichment plant: nhà máy làm giàu quặng |
| enrichment tails: phế liệu đã làm giàu |
| feed enrichment: sự làm giàu nhiên liệu |
| gas enrichment: sự làm giàu khí |
| ore enrichment: làm giàu quặng |
| ore enrichment plant: nhà máy làm giàu quặng |
| residual enrichment: làm giàu phần dư |
| sự làm giàu |
| feed enrichment: sự làm giàu nhiên liệu |
| gas enrichment: sự làm giàu khí |
| sự trang trí |
| sự tuyển khoáng |
| tuyển quặng |
| đồ trang trí |
| sự hãm rượu |
| sự làm giàu |
| sự làm phong phú |
| job enrichment: sự làm phong phú việc làm |
| sự vitamin hóa |
| | hệ số làm giàu hệ số bổ sung |
|
| | môi trường được làm giàu chất dinh dưỡng |
|
| | làm phong phú việc làm |
|
o sự làm giàu, sự tuyển quặng
§ downward enrichment : sự làm giàu thứ sinh
§ ore enrichment : sự làm giàu quặng
§ residual enrichment : sự làm giàu phần dư
Từ điển chuyên ngành Môi trường
Enrichment: The addition of nutrients (e.g., nitrogen, phosphorus, carbon compounds) from sewage effluent or agricultural runoff to surface water, greatly increases the growth potential for algae and other aquatic plants.
Làm giàu: Sự bổ sung chất dinh dưỡng (như các hợp chất nitơ, photpho, cacbon) từ nước cống hoặc nước thải nông nghiệp vào nước mặt làm tăng khả năng phát triển của tảo và các thực vật thủy sinh khác.
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): riches, richness, enrichment, the rich, enrich, rich, richly