essential
essential /i'senʃəl/
- tính từ
- (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất
- cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu
| bản chất |
| chủ yếu |
| essential mineral: khoáng vật chủ yếu |
| essential sidebands: dải bên chủ yếu |
| cơ bản |
| cốt yếu |
| essential bounded: bị chặn cốt yếu |
| essential cycle: chu trình cốt yếu |
| essential singularity: điểm kỳ dị cốt yếu |
| essential strategy: chiến lược cốt yếu |
| essential upper bound: cận trên cốt yếu |
| essential variable: biến cốt yếu |
| thiết yếu |
| essential aminoacid: amino axit thiết yếu |
| essential fatty acid: axit béo thiết yếu |
| essential fatty acid (efa): axit béo thiết yếu |
| essential feature: đặc điểm thiết yếu |
| thuộc bản chất |
| | anbumin niệu vô căn |
|
| | thiếu máu vô căn (như Primary anemia) |
|
| | hen vô căn |
|
| | điều kiện biên đặc biệt |
|
| | essential effective rainfall |
| lượng mưa sinh dòng chính |
|
| | tăng huyết áp vô căn |
|
| | khoáng vật chính |
|
| | dầu tinh cất |
|
| | tinh dầu |
|
| | ngứa vô căn |
|
| | run vô căn |
|
| | bệnh vàng vô căn |
|
| thuộc |
| tinh đầu |
| | amino axit không thay thế |
|
| | những hàng hóa thiết yếu |
|
| | thông tin chủ yếu |
|
| | nhu yếu phẩm |
|
| | trái phiếu định đích chủ yếu |
|
o (thuộc) bản chất, thực chất, cơ bản, yếu tố
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): essence, essentials, essential, essentially
Xem thêm: necessity, requirement, requisite, necessary, indispensable, all-important(a), all important(p), crucial, of the essence(p), substantive