evacuation

evacuation /i,vækju'eiʃn/
  • danh từ
    • sự rút khỏi (một nơi nào...)
    • sự sơ tán, sự tản cư; sự chuyển khỏi mặt trận (thương binh)
    • sự tháo, sự làm khỏi tắc
    • (y học) sự bài tiết; sự thục, sự rửa
    • (vật lý) sự làm chân không; sự rút lui

 giải tỏa
 rút chân không
 rút khí
 sự di dân
 sự rút khí
 sự thoát
 tháo
  • surface water evacuation: sự tháo nước hở
  • surface water evacuation: sự tháo nước lộ thiên
  •  xả
    Lĩnh vực: y học
     bài xuất
    Lĩnh vực: xây dựng
     sự sơ tán
  • evacuation of buildings: sự sơ tán các tòa nhà
  • Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     sự tháo xả

    emergency evacuation lighting
     chiếu sáng thoát nạn khẩn cấp
    evacuation and means of escape
     sơ tán và phương tiện thoát thân
    evacuation gallery
     hầm tránh nạn
    evacuation procedure
     phương pháp sơ tán
    evacuation signal
     tín hiệu sơ tán
    evacuation time
     thời gian hút chân không
    evacuation tine
     thời gian sơ tán

     sự rút khí
     sự tháo
     sự thụt rửa

    medical evacuation
     sự di chuyển cấp cứu

    o   sự giải tỏa, sự tháo, sự xả, sự rút chân không


    Xem thêm: emptying, voidance, elimination, excretion, excreting, voiding



    evacuation

    Từ điển Collocation

    evacuation noun

    ADJ. large-scale, mass | emergency, immediate | casualty | wartime

    EVACUATION + NOUN area, zone | order | plan, programme, scheme | procedures

    PREP. ~ from the evacuation of civilians from the area


    Từ điển WordNet