excavation

excavation /,ekskə'veiʃn/
  • danh từ
    • sự đào; hố đào
    • sự khai quật

 đào
  • balanced excavation: sự đào cân bằng
  • benched excavation: hố đào kiểu bậc thang
  • channel excavation: sự đào kênh
  • common excavation: sự đào trong đất thường
  • cycle of excavation: chu trình đào xúc
  • deep excavation: sự đào sâu
  • earth excavation: công việc đào đất đá
  • earth excavation: hố đào
  • earth excavation: công tác đào đất
  • excavation and backfill: công tác đào và đắp
  • excavation bottom: đáy hố đào
  • excavation depth: độ sâu hố đào
  • excavation line: tuyến khai đào
  • excavation pit: hố đào
  • excavation procedures: các phương pháp đào
  • excavation volume: khối lượng đào
  • excavation volume: khối đất đào
  • excavation volume: khối đào
  • excavation works: công tác đào đất
  • fill excavation: sự đào lấp
  • footing excavation: đào móng
  • foundation excavation: đào móng
  • foundation excavation: sự đào móng
  • frontal excavation: sự đào mặt (trước)
  • head excavation: sự đào hào đỉnh
  • head excavation: sự đào hào đầu
  • hydraulic excavation: sự đào bằng thủy lực
  • limit of excavation: giới tuyến phạm vi đào
  • lined excavation: hố đào được ốp ván
  • lined excavation: hố đào được ốp gỗ
  • longitudinal excavation: sự đào hào dọc
  • machine excavation: sự đào bằng máy
  • old excavation: công trình khai đào cũ
  • old excavation: cách khai đào cũ
  • open air excavation: sự đào lộ thiên
  • open excavation: hố đào hở
  • rock excavation: sự đào đá
  • rock excavation: đào đá
  • rotary bucket excavation: máy đào kiểu gàu xoay
  • sequence of excavation: trình tự khai đào
  • sloped excavation: công trình khai đào (nằm) nghiêng
  • soft excavation: sự đào đất mềm
  • soil excavation: sự đào đất
  • soil excavation and handling: sự đào và chuyển đất bằng tay
  • stepped excavation: sự đào đất giật cấp
  • subsurface excavation: sự khai đào ngầm
  • top of the shaft excavation: đỉnh hố đào
  • top soil excavation: sự đào lớp đất trồng trọt
  • trench excavation: đào rãnh
  • trench excavation: sự đào hào
  • trench excavation: đào máng
  • tunnel excavation: sự đào hầm
  • tunnel excavation: công trình khai đào tunen
  • two-stage excavation method: phương pháp đào tunen kiểu Bỉ
  • two-stage excavation method: phương pháp đào hai tầng
  • underwater excavation: sự đào đất dưới nước
  • underwater excavation: sự đào móng trong nước
  • underwater excavation: sự đào dưới nước
  • volume of excavation: khối lượng đất đào
  •  đào đất
  • earth excavation: công việc đào đất đá
  • earth excavation: công tác đào đất
  • excavation works: công tác đào đất
  • soft excavation: sự đào đất mềm
  • soil excavation: sự đào đất
  • stepped excavation: sự đào đất giật cấp
  • underwater excavation: sự đào đất dưới nước
  •  hầm
  • subsurface excavation: hầm lò
  • tunnel excavation: sự đào hầm
  •  hào
  • head excavation: sự đào hào đỉnh
  • head excavation: sự đào hào đầu
  • longitudinal excavation: sự đào hào dọc
  • trench excavation: sự đào hào
  •  hố
  • benched excavation: hố đào kiểu bậc thang
  • deep excavation: hố sâu
  • earth excavation: hố đào
  • excavation bottom: đáy hố đào
  • excavation depth: độ sâu hố đào
  • excavation pit: hố móng
  • excavation pit: hố đào
  • excavation pit flooding: sự ngập hố móng thi công
  • lined excavation: hố đào được ốp ván
  • lined excavation: hố đào được ốp gỗ
  • open excavation: hố đào hở
  • primary excavation: hố gốc
  • shaft excavation: hố cọc
  • top of the shaft excavation: đỉnh hố đào
  •  hố đào
  • benched excavation: hố đào kiểu bậc thang
  • excavation bottom: đáy hố đào
  • excavation depth: độ sâu hố đào
  • lined excavation: hố đào được ốp ván
  • lined excavation: hố đào được ốp gỗ
  • open excavation: hố đào hở
  • top of the shaft excavation: đỉnh hố đào
  •  khai thác
  • working excavation: lò khai thác
  •  sự đào đất
  • soft excavation: sự đào đất mềm
  • stepped excavation: sự đào đất giật cấp
  • underwater excavation: sự đào đất dưới nước
  •  sự khai đào
  • subsurface excavation: sự khai đào ngầm
  •  sự khai thác
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     khai đào
  • excavation line: tuyến khai đào
  • old excavation: công trình khai đào cũ
  • old excavation: cách khai đào cũ
  • sequence of excavation: trình tự khai đào
  • sloped excavation: công trình khai đào (nằm) nghiêng
  • subsurface excavation: sự khai đào ngầm
  • tunnel excavation: công trình khai đào tunen
  • Lĩnh vực: xây dựng
     nền đường đào

    dental excavation
     lõm răng
    face of quarry excavation
     gương lò mỏ đá

    o   sự đào, sự khai đào, sự khai thác

    §   trench excavation : sự đào rãnh, sự đào máng


    Xem thêm: digging, dig, dig, archeological site, mining



    excavation

    Từ điển Collocation

    excavation noun

    ADJ. archaeological

    VERB + EXCAVATION carry out, conduct Further archaeological excavations are now being carried out.

    EXCAVATION + VERB reveal sth, uncover sth, unearth sth Excavations of the site have revealed an Iron Age settlement. | proceed, take place More discoveries were made as the excavation proceeded.


    Từ điển WordNet

      n.

    • the act of digging; digging, dig

      there's an interesting excavation going on near Princeton

    • the site of an archeological exploration; dig, archeological site

      they set up camp next to the dig

    • a hole in the ground made by excavating
    • the act of extracting ores or coal etc from the earth; mining

    English Synonym and Antonym Dictionary

    excavations
    ant.: burial interment