digging

digging /'digiɳ/
  • danh từ
    • sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs)
    • sự tìm tòi, sự nghiên cứu
    • (số nhiều) mỏ vàng; mỏ
    • (số nhiều) (thông tục) phòng thuê (có đồ đạc sẵn)

 công tác đất
 đào
  • digging angle: góc đào
  • digging bucket: gàu máy đào
  • digging bucket: gàu đào
  • digging bucket teeth: răng gàu máy đào
  • digging cable brake: phanh cáp đào
  • digging chain: xích đào
  • digging cycle: chu trình đào
  • digging depth: độ sâu đào
  • digging force: lực đào
  • digging line cable: cáp đào
  • digging machine: máy đào
  • digging of tunnel: sự đào đường hầm
  • digging speed: tốc độ đào
  • digging though: sự đào xuyên
  • digging tool: dụng cụ đào
  • digging up: sự đào lớp cứng
  • digging wheel: guồng máy đào
  • ditch digging: sự đào mương
  • ditch digging: sự đào hào
  • earth digging: sự đào đất
  • earth digging and hauling machine: máy chuyên đào đất
  • hand digging: sự đào bằng tay
  • mine digging: việc đào mìn
  • mine digging: việc đào mỏ
  • open digging: sự đào lộ thiên
  • selective digging: sự đào và phân loại (đất)
  • shaft digging method: phương pháp đào giếng
  • shallow cut digging: sự đào đất theo lớp mỏng
  • tough digging: đào đá cứng
  • trench digging: đào hào
  • trench digging: sự đào hào
  • tunnel digging and lining machine: máy đào hầm và ốp mặt hầm
  •  hố đào
     khai thác mỏ
     khoan
     sự đào
  • digging of tunnel: sự đào đường hầm
  • digging though: sự đào xuyên
  • digging up: sự đào lớp cứng
  • ditch digging: sự đào mương
  • ditch digging: sự đào hào
  • earth digging: sự đào đất
  • hand digging: sự đào bằng tay
  • open digging: sự đào lộ thiên
  • selective digging: sự đào và phân loại (đất)
  • shallow cut digging: sự đào đất theo lớp mỏng
  • trench digging: sự đào hào
  •  sự đào đất
  • shallow cut digging: sự đào đất theo lớp mỏng
  •  sự đào móng

    digging bar
     cầm trôn cắm
    digging bar
     cần chôn cắm
    dry digging
     khai thác khô
    gold digging
     khai thác vàng
    peat digging
     khai thác bùn

    o   sự đào, sự khoan, sự khai thác mỏ, sự khai thác lộ thiên

    §   dry diggings : sự khai thác mỏ

    §   gold digging : sự khai thác vàng

    §   peat digging : sự khai thác bùn

    §   trench digging : sự đào hào

    §   tough digging : sự đào đá cứng

    §   digging pits : đào hố


    Xem thêm: excavation, dig, excavation, archeological site, shot, shaft, slam, barb, jibe, gibe, excavation, digging, jab, delve, cut into, turn over, dig out, labor, labour, toil, fag, travail, grind, drudge, moil, excavate, hollow, jab, prod, stab, poke, grok, get the picture, comprehend, savvy, grasp, compass, apprehend



    digging

    Từ điển WordNet

      n.

    • the act of digging; excavation, dig

      there's an interesting excavation going on near Princeton

      n.

    • the site of an archeological exploration; excavation, archeological site

      they set up camp next to the dig

    • an aggressive remark directed at a person like a missile and intended to have a telling effect; shot, shaft, slam, barb, jibe, gibe

      his parting shot was `drop dead'

      she threw shafts of sarcasm

      she takes a dig at me every chance she gets

    • a small gouge (as in the cover of a book)

      the book was in good condition except for a dig in the back cover

    • the act of digging; excavation, digging

      there's an interesting excavation going on near Princeton

    • the act of touching someone suddenly with your finger or elbow; jab

      she gave me a sharp dig in the ribs


    English Synonym and Antonym Dictionary

    digs|dug|digging
    syn.: excavate gouge scoop tunnel

    ant.: bury