
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích EN: The main part of a column or pilaster, between the base and capital.. |
| Giải thích VN: Phần chính của một cột hay trụ, nằm giữa phần đế và chóp. |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o giếng mỏ
o thân trụ
o trục (truyền)
§ armature shaft : trục lõi, trục ứng điện
§ axle shaft : trục bánh xe
§ brake cross shaft : trục ngang hãm
§ cam shaft : trục cam
§ cardan shaft : trục cacđăng
§ circulation shaft : giếng mỏ tuần hoàn
§ clutch shaft : trục bộ ly hợp
§ cog shaft : trục nâng
§ concrete-lined shaft : giếng mỏ lát bê tông
§ connecting shaft : trục liên kết, trục truyền động
§ counter shaft : trục phụ
§ coupling shaft : trục liên kết
§ crank shaft : trục khuỷu
§ distributor shaft : trục bộ phân phối, trục bộ phối điện
§ discharge air shaft : giếng mỏ thông khí
§ down shaft : giếng dẫn khí vào, giếng thông gió
§ drawing shaft : giếng tháo, giếng ra
§ drilling shaft : giếng khoan
§ drive shaft : trục chủ động, trục dẫn động
§ driven shaft : trục bị động
§ drop shaft : trục nghiêng
§ eccentric shaft : trục lệch tâm
§ engine shaft : trục máy phát, trục động cơ
§ escape shaft : giếng dự phòng
§ extraction shaft : giếng khai thác, giếng tháo
§ fallen-in shaft : giếng bị sụt lở
§ feed shaft : trục dẫn, trục điều khiển
§ furnace shaft : bụng lò, giếng lò
§ gear shaft : trục bánh răng
§ half-speed shaft : trục bán tốc
§ hinge shaft : trục có bản lề
§ hoisting shaft : trục nâng, giếng chính
§ hollow shaft : trục rỗng (tâm)
§ idler shaft : trục không tải
§ inclined shaft : giếng nghiêng
§ intake shaft : giếng dẫn khí vào
§ jack shaft : trục máy nâng
§ lay shaft : trục phụ
§ main shaft : trục chính
§ mine shaft : giếng mỏ
§ propeller shaft : trục truyền động, trục cánh đẩy, trục chân vịt
§ pulley shaft : giếng khai thác, giếng tháo
§ pumping shaft : giếng xả khí
§ return shaft : giếng thoát khí
§ rocker shaft : trục lắc
§ square shaft : giếng vuông
§ stone shaft : giếng đổ đá thải
§ tail shaft : trục đuôi
§ torsion shaft : trục xoắn
§ transmission shaft : trục truyền
§ tubular shaft : trục hình ống
§ upcast shaft : giếng thoát gió
§ uptake shaft : giếng thoát gió
§ ventilating shaft : giếng thông gió
§ walled shaft : giếng có vách đỡ
§ way shaft : giếng phụ bên trong, giếng nối tầng
§ wiper shaft : ổ cam
Xem thêm: shot, slam, dig, barb, jibe, gibe, beam, beam of light, light beam, ray, ray of light, shaft of light, irradiation, diaphysis, cock, prick, dick, pecker, peter, tool, putz, spear, lance, scape, rotating shaft, quill, calamus, cheat, chouse, screw, chicane, jockey
shaft noun
ADJ. deep | vertical | lift, mine (also mineshaft) A fire broke out in the main lift shaft. | air, ventilation
VERB + SHAFT bore, drill, sink
PREP. down a/the ~ The body had been thrown down a disused mineshaft. | in/into a/the ~, through a/the ~ The workers go down to the tunnels through a vertical shaft sunk from the top of the cliff.
PHRASES the bottom/top of a shaft They lowered him down to the bottom of the deep shaft.
n.
his parting shot was `drop dead'
she threw shafts of sarcasm
she takes a dig at me every chance she gets