scape

scape /skeip/
  • danh từ
    • (thực vật học) cán hoa (ở những cây không thân)
    • (động vật học) ống (lông chim)
    • danh từ
      • (từ cổ,nghĩa cổ) sự trốn thoát, sự thoát khỏi
        • hairbreadth scape: sự bị bắt hụt, sự suýt bị tai nạn
    • ngoại động từ
      • (từ cổ,nghĩa cổ) trốn thoát, thoát

     cọng
     cuống (lá)
     thân

    city scape
     quang cảnh thành phố

    Xem thêm: flower stalk, shaft



    scape

    Từ điển WordNet

      n.

    • erect leafless flower stalk growing directly from the ground as in a tulip; flower stalk
    • (architecture) upright consisting of the vertical part of a column; shaft