Từ điển Anh Việt
"scape"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
scape
scape /skeip/
danh từ
(thực vật học) cán hoa (ở những cây không thân)
(động vật học) ống (lông chim)
danh từ
(từ cổ,nghĩa cổ) sự trốn thoát, sự thoát khỏi
hairbreadth scape
: sự bị bắt hụt, sự suýt bị tai nạn
ngoại động từ
(từ cổ,nghĩa cổ) trốn thoát, thoát
cọng
cuống (lá)
thân
city scape
quang cảnh thành phố
Xem thêm:
flower stalk
,
shaft
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
scape
Từ điển WordNet
n.
erect leafless flower stalk growing directly from the ground as in a tulip;
flower stalk
(architecture) upright consisting of the vertical part of a column;
shaft