chicane

chicane /ʃi'kein/
  • danh từ
    • mánh khoé (để) kiện tụng, mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện
    • (đánh bài) sắp bài không có bài chủ (bài brit)
    • nội động từ
      • dùng mánh khoé để kiện tụng
      • ngoại động từ
        • lừa, lừa gạt
          • to chicane someone into doing something: lừa ai làm việc gì
          • to chicane someone out of something: lừa ai lấy vật gì
        • cãi vặt về (chi tiết...)

      Xem thêm: trickery, chicanery, guile, wile, shenanigan, cheat, chouse, shaft, screw, jockey, cavil, carp



      chicane

      Từ điển WordNet

        n.

      • a bridge hand that is void of trumps
      • a movable barrier used in motor racing; sometimes place before a dangerous corner to reduce speed as cars pass in single file
      • the use of tricks to deceive someone (usually to extract money from them); trickery, chicanery, guile, wile, shenanigan