Từ điển Anh Việt
"carp"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
carp
carp /kɑ:p/
danh từ
(động vật học) cá chép
nội động từ
bới móc, xoi mói, bắt bẻ, chê bai
to carp at somebody
: bới móc ai, bắt bẻ ai
a carping tongue
: miệng lưỡi bới móc
carping criticism
: sự phê bình xoi mói
cá chép
black carp
: cá chép đen
devilled carp
: cá chép nướng
largemouth carp
: cá chép miệng rộng
leather carp
: cá chép trơn
mirror carp
: cá chép gương
silver carp
: cá chép bạc
cá gáy
crucian carp
cá diếc
golden carp
cá diếc bạc
pond crucian carp
cá diếc bạc
prussian carp
cá diếc
Xem thêm:
cavil
,
chicane
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
carp
Từ điển WordNet
n.
the lean flesh of a fish that is often farmed; can be baked or braised
any of various freshwater fish of the family Cyprinidae
v.
raise trivial objections;
cavil
,
chicane
English Synonym and Antonym Dictionary
carps|carped|carping
syn.:
complain
find fault
pick