carp

carp /kɑ:p/
  • danh từ
    • (động vật học) cá chép
    • nội động từ
      • bới móc, xoi mói, bắt bẻ, chê bai
        • to carp at somebody: bới móc ai, bắt bẻ ai
        • a carping tongue: miệng lưỡi bới móc
        • carping criticism: sự phê bình xoi mói

     cá chép
  • black carp: cá chép đen
  • devilled carp: cá chép nướng
  • largemouth carp: cá chép miệng rộng
  • leather carp: cá chép trơn
  • mirror carp: cá chép gương
  • silver carp: cá chép bạc
  •  cá gáy

    crucian carp
     cá diếc
    golden carp
     cá diếc bạc
    pond crucian carp
     cá diếc bạc
    prussian carp
     cá diếc

    Xem thêm: cavil, chicane



    carp

    Từ điển WordNet

      n.

    • the lean flesh of a fish that is often farmed; can be baked or braised
    • any of various freshwater fish of the family Cyprinidae

    English Synonym and Antonym Dictionary

    carps|carped|carping
    syn.: complain find fault pick