peter

peter /'pi:tə/
  • nội động từ
    • (từ lóng) đã khai thác hết (vỉa than, quặng)
    • cạn (sông)
    • hết xăng (ô tô...)
    • cạn túi, cháy túi, hết sạch
    • to peter out
      • đuối dần, mất dần

 giảm đi
 làm yếu đi
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 cạn (xăng)
 đã khai thác hết (mỏ)

blue peter
 cờ rời bến (chữ P)

o   đã khai thác hết (mỏ)

o   cạn (xăng)

o   làm yếu đi, giảm đi


Xem thêm: Peter, Simon Peter, Saint Peter, St. Peter, Saint Peter the Apostle, St. Peter the Apostle, cock, prick, dick, shaft, pecker, tool, putz



peter

Từ điển WordNet