lance
lance /lɑ:ns/
- danh từ
- giáo, thương, trường thương
- to break a lance with someone
- ngoại động từ
- đâm bằng giáo, đâm bằng thương
- (y học) mổ, trích (bằng lưỡi trích)
| cây thương |
| lưỡi |
| thermic lance: lưỡi cắt nhiệt |
| ngọn |
| ống nhỏ |
| chích |
| dao chích, kim chích máu |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| mũi cắt |
| air lance: mũi cắt khí nén |
| oxygen lance: mũi cắt (bằng) ôxi |
| oxygen lance: mũi cắt bằng oxy |
| | luồng khí áp cao |
|
| | vòi phụt nước chống cháy |
|
| | miệng ống phụt vữa |
|
| | vòi phun cầm tay |
|
| | vòi phun vữa |
|
| | mũi khoan dùng nhiệt |
|
| | vòi phun |
|
| | vòi phun hơi nước |
|
Xem thêm: spear, shaft, spear, gig, fizgig, fishgig, lancet