exploratory
exploratory /eks'plɔ:rətiv/ (exploratory) /eks'plɔ:rətəri/
| khai thác |
| thám hiểm |
| tìm kiếm |
| | nghiên cứu |
|
| | thám hiểm |
|
| | hành lang thăm dò |
|
| | lò thăm dò |
|
| | khoan thăm dò |
|
| | sự khoan thăm dò |
|
| | đường hầm thăm dò |
|
| | đường hầm thăm dò |
|
| | hành lang quan trắc |
|
| | giếng thăm dò |
|
| | chu kỳ thăm dò |
|
| | điều tra sơ bộ |
|
| | sự khảo sát thăm dò |
|
| | lỗ khoan thăm dò |
|
| | công tác thăm dò |
|
| | công trình khảo sát |
|
| | trial bore, exploratory boring |
| lỗ khoan thăm dò |
|
o thăm dò, tìm kiếm, khai thác, thám hiểm
§ exploratory period : thời hạn thăm dò
Thời gian trong đó người thuê đất có thể duy trì hợp đồng bằng khoan giếng hoặc trả tiền trì hoãn
§ exploratory term : xem exploratory period
§ exploratory well : giếng thăm dò
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): exploration, explorer, explore, exploratory
Xem thêm: explorative